Tọa độ ngưỡng đường CHC 14: 15°24’56”.3623N - 108°41’44”.7282E.
Tọa độ ngưỡng đường CHC 32: 15°23’46”.7728N - 108°42’57”.6318E.
Loại mặt đường: Bê tông xi măng;
Sức chịu tải công bố theo phương pháp ACN/ PCN: 40 R/B/X/T.
Các cự ly công bố:
Đường CHC 32:
Cự ly chạy cất cánh (TORA): 3.048m;
Cự ly chạy hãm (ASDA): 3.048m;
Cự ly cất cánh (TODA): 3.350m;
Cự ly hạ cánh (LDA): 3.048m.
Đường CHC 14:
Cự ly chạy cất cánh (TORA): 3.048m;
Cự ly chạy hãm (ASDA): 3.048m;
Cự ly cất cánh (TODA): 3.350m;
Cự ly hạ cánh (LDA): 3.048m.
Đèn tín hiệu: không.
2. Hệ thống trang thiết bị bảo đảm hoạt động bay:
Đài NDB:
Tên đài: CQ.
Vị trí: 15°24’44.108N – 108°142’16.1237E
Tần số: 300 KHz
Hệ thống thông tin khí tượng hàng không
Thiết bị khí tượng:
Hệ thống quan trắc tự động AW11.
Bản tin khí tượng:
Bản tin Báo cáo thời tiết thường lệ tại sân bay (METAR) 30 phút/lần.
Bản tin dự báo khuynh hướng (TREND) hiệu lực 02 giờ.
Bản tin dự báo sân bay (TAF) hiệu lực 09 giờ, ngày phát 03 lần (0024, 0606, 1212, 1818).
Bản tin METREPORT: cập nhật 01 phút/lần bằng minh ngữ chữ tắt.
Dữ liệu khí tượng
Nhiệt độ năm 26.3°C.
Lượng mưa năm 1441mm.
Độ ẩm năm 82%.
Gió thịnh:
Hướng NE (33%), N (32%) vào tháng 1.
Hướng SE (58%) vaò tháng 7.
Gió trung bình 2.3m/s.
3. Các hạng mục của đường cất hạ cánh 14/32:
Dải bay (Runway strip): Chiều dài, chiều rộng: 3.650m x 150m (75m cho mỗi bên).
Lề đường cất hạ cánh: Chiều rộng 5m (cho mỗi bên), mặt đường bằng bê tông nhựa.
Đoạn dừng (Stopway):
Đầu 32: 300m x 45m;
Đầu 14: 300m x 45m;
Vật liệu mặt đường các đoạn dừng: Bằng bê tông nhựa.
Khoảng trống (Clearway): Ở 2 đầu đoạn đường Stopway
Đầu 32: Kích thước 300m x 150m;
Đầu 14: Kích thước 300m x 150m.
4. Đường lăn:
Sân bay Quốc tế Chu Lai có một đường lăn chính E1 song song với đường CHC và 5 đường lăn nối tiếp được đánh số từ E2 đến E6 theo hường từ Bắc đến Nam. Tất cả các đường lăn có mặt phủ bằng bê tông xi măng.
Đường lăn song song:
Đường lăn chính E1: nằm song song về phía Đông Bắc và cách lề đường CHC 198m, kích thước 3.048m x 25m.
Đường lăn nối:
E2: Kích thước 198m x 152.5m.
E3: Kích thước 390m x 22.5m (đường lăn cao tốc).
E4: Kích thước 198m x 22.5m.
E5: Kích thước 390m x 22.5m (đường lăn cao tốc).
E6: Kích thước 198m x 83.5m.
Khả năng tiếp thu máy bay: cho phép tiếp nhận các loại máy bay có trọng tải cất hạ cánh tối đa nhỏ hơn hoặc bằng 112.500kg.
5. Sân đỗ:
Sân bay Quốc tế Chu Lai có 03 sân đỗ, được đánh số thứ tự từ 1 đến 3, các sân đỗ đều nằm phía Đông Bắc đường CHC.
Sân đỗ số 1: (sân đỗ HKDD): Kích thước 383m x 191m, mặt phủ bằng bê tông xi măng, trên mặt sân có 2 ụ phi đạo và 21 vòm bê tông cốt thép (mỗi vòm ụ có kích thước 22m x 15m x 7,5m)
Sân đỗ số 2: (sân đỗ HKDD): Kích thước 261m x 154m, mặt phủ bằng bê tông xi măng.
Sân đỗ số 3: Kích thước 450m x 200m, mặt phủ bằng bê tông xi măng, trên mặt sân có 20 ụ phi đạo và 12 vòm bê tông cốt thép (mỗi vòm ụ có kích thước 22m x 15m x 7,5m).
6. Nhà ga hành khách:
Nhà ga hành khách:
01 cao trình;
tổng diện tích sàn xây dựng: 3.360 m².
Sân đỗ ô tô và đường giao thông : 10 ha.
Năng lực thông qua: 300 hành khách/giờ cao điểm.
Năng lực phục vụ đáp ứng tàu bay đến code 4D (đáp ứng loại tàu bay: ATR72, A320/321, B737).
Năng lực thiết bị: Hệ thống quầy Checkin, bảng thông tin chuyến bay, hệ thống thiết bị kiểm tra an ninh soi chiếu, hệ thống băng chuyền hành lý.
7. Nhà ga hàng hoá:
Có ga hàng hóa: khai thác chung với nhà ga hành khách.
Công suất đạt: 79 tấn/năm.
8. Cứu hỏa và khẩn nguy:
Cấp cứu hỏa theo ICAO: Cấp 5.
Dịch vụ khẩn nguy 24/24, xe cứu thương ứng trực chở người bệnh đến Bệnh viện gần nhất (có VB hiệp đồng).
9. Hệ thống dịch vụ kỹ thuật mặt đất:
Phương tiện kỹ thuật: Xe vận chuyển hành khách; xe nạp điện, xe cấp khí mát, xe vệ sinh, xe đầu kéo, Dolly hàng hóa, Rơ mooc hành lý, xe phục vụ nhân viên.