Liên hệ   |   Sitemap   |   Email   |   Trang chủ  |  
Về chúng tôi ...
Tổng Công Ty Cảng Hàng Không Miền Trung (Middle Airports Corporation-MAC) được thành lập theo quyết định số 1750/QĐ-BGTVT của ngày 25/6/2010 của Bộ Giao thông Vận tải, trên cơ sở thành lập Công ty mẹ - Tổng Công ty cảng hàng không miền Trung, loại hình Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên, có trụ sở chính đặt tại Cảng hàng không quốc Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng. Vốn điều lệ : 1.418.366 triệu đồng (Một nghìn bốn trăm mười tám tỷ, ba trăm sáu mươi sáu triệu đồng).
Cảng hàng không
 
 
Quy định mới
 
 
Lịch bay dự kiến
 
Cất cánh :
Hạ cánh :
Ngày bay :
 
 
CẬP NHẬT THÔNG TIN CHUYẾN BAY
 
 
Hỗ trợ trực tuyến
  
Số liệu thống kê
TỔNG HỢP SẢN LƯỢNG VẬN CHUYỂN HÀNG KHÔNG
- TOÀN TỔNG CÔNG TY
-
Năm Điều hành CHC Hành khách thông qua ga (đi+đến) Hàng hóa, bưu kiện (đi)
Lần chuyến Tăng trưởng (%) Lượt khách Tăng trưởng (%) Tấn Tăng trưởng (%)
2005 10,534 100 1,869,914 100 13,017 100
2006 11,146 106 2,144,425 115 14,292 110
2007 12,315 110 2,638,166 123 17,145 120
2008 13,944 113 3,187,803 121 20,058 117
2009 15.117 108 3.748.540 118 14.211 133

TỔNG HỢP SẢN LƯỢNG VẬN CHUYỂN HÀNG KHÔNG
- CẢNG HKQT ĐÀ NẴNG
-
Năm Điều hành CHC Hành khách thông qua ga (đi+đến) Hàng hóa, bưu kiện (đi)
Lần chuyến Tăng trưởng (%) Lượt khách Tăng trưởng (%) Tấn Tăng trưởng (%)
2005 4,532 100 1,010,067 100 2,660 100
2006 5,061 112 1,188,132 118 2,890 109
2007 5,652 112 1,434,599 121 3,211 111
2008 6,574 116 1,710,758 119 3,558 111
2009 7.579 115 2.079.373 122 9.317 114

TỔNG HỢP SẢN LƯỢNG VẬN CHUYỂN HÀNG KHÔNG
- CẢNG HKQT PHÚ BÀI
-
Năm Điều hành CHC Hành khách thông qua ga (đi+đến) Hàng hóa, bưu kiện (đi)
Lần chuyến Tăng trưởng (%) Lượt khách Tăng trưởng (%) Tấn Tăng trưởng (%)
2005 2,235 -- 380,074 -- 5,539 --
2006 2,251 101 424,310 112 6,085 110
2007 2,296 102 518,240 122 7,611 125
2008 2,507 109 613,838 118 8,707 114
2009 2.709 108 689.254 112 1.468 170

TỔNG HỢP SẢN LƯỢNG VẬN CHUYỂN HÀNG KHÔNG
- CẢNG HKQT CAM RANH
-
Năm Điều hành CHC Hành khách thông qua ga (đi+đến) Hàng hóa, bưu kiện (đi)
Lần chuyến Tăng trưởng (%) Lượt khách Tăng trưởng (%) Tấn Tăng trưởng (%)
2005 2,105 -- 326,211 -- 4,658 --
2006 2,146 102 363,210 111 5,105 110
2007 2,659 124 501,491 138 6,189 121
2008 2,923 110 661,074 132 7,695 124
2009 2.712 93 709.435 107 3.293 223

TỔNG HỢP SẢN LƯỢNG VẬN CHUYỂN HÀNG KHÔNG
- CẢNG HKQT CHU LAI
-
Năm Điều hành CHC Hành khách thông qua ga (đi+đến) Hàng hóa, bưu kiện (đi)
Lần chuyến Tăng trưởng (%) Lượt khách Tăng trưởng (%) Tấn Tăng trưởng (%)
2005 76 -- 4,446 -- -- --
2006 100 132 6,482 146 -- --
2007 115 115 9,917 153 -- --
2008 161 140 13,452 136 -- --
2009 203 106 18.223 135 2 --

TỔNG HỢP SẢN LƯỢNG VẬN CHUYỂN HÀNG KHÔNG
-
CẢNG HK PHÙ CÁT -
Năm Điều hành CHC Hành khách thông qua ga (đi+đến) Hàng hóa, bưu kiện (đi)
Lần chuyến Tăng trưởng (%) Lượt khách Tăng trưởng (%) Tấn Tăng trưởng (%)
2005 725 -- 69,639 -- 25 --
2006 709 98 72,232 104 30 120
2007 716 101 75,871 105 3 10
2008 692 97 79,924 105 2 67
2009 613 -- 117.355 147 37 128

TỔNG HỢP SẢN LƯỢNG VẬN CHUYỂN HÀNG KHÔNG
-
CẢNG HK TUY HÒA -
Năm Điều hành CHC Hành khách thông qua ga (đi+đến) Hàng hóa, bưu kiện (đi)
Lần chuyến Tăng trưởng (%) Lượt khách Tăng trưởng (%) Tấn Tăng trưởng (%)
2005 138  -- 10,272  --  --  --
2006 153 111 12,184 119  --  --
2007 151 99 14,856 122  --  --
2008 198 131 17,430 117  -- --
2009 294 148 30.135 173 -- --

TỔNG HỢP SẢN LƯỢNG VẬN CHUYỂN HÀNG KHÔNG
-
CẢNG HK PLEIKU -
Năm Điều hành CHC Hành khách thông qua ga (đi+đến) Hàng hóa, bưu kiện (đi)
Lần chuyến Tăng trưởng (%) Lượt khách Tăng trưởng (%) Tấn Tăng trưởng (%)
2005 723   69,205   135  
2006 726 100 77,875 113 182 135
2007 726 100 83,192 107 131 72
2008 889 122 91,327 110 96 73
2009 1.007 113 104.765 115 94 52
Đối tác